- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
nắm đuôi (tóc); bắt bẻ sai lầm của người khác; vạch lỗi người khác
Anh ấy luôn thích bắt lỗi người khác.
nắm đuôi (tóc); bắt bẻ sai lầm của người khác; vạch lỗi người khác
Anh ấy luôn thích bắt lỗi người khác.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nắm đuôi (tóc); bắt bẻ sai lầm của người khác; vạch lỗi người khác
nắm đuôi (tóc); bắt bẻ sai lầm của người khác; vạch lỗi người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.