- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
kháng sinh
中用来杀死或阻止细菌生长的药物yònglái shāsǐ huò zǔzhǐ xìjùn shēngzhǎng de yàowù
Loại kháng sinh này rất hiệu quả.
kháng sinh
中用来杀死或阻止细菌生长的药物yònglái shāsǐ huò zǔzhǐ xìjùn shēngzhǎng de yàowù
Loại kháng sinh này rất hiệu quả.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
kháng sinh
kháng sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.