- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
đàm phán ngoại giao để ngăn chiến tranh (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]
Anh ấy giỏi đàm phán ngoại giao.
đàm phán ngoại giao để khuất phục đối phương (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]
đàm phán ngoại giao để ngăn chiến tranh (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]
Anh ấy giỏi đàm phán ngoại giao.
đàm phán ngoại giao để khuất phục đối phương (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
đàm phán ngoại giao để ngăn chiến tranh (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]
đàm phán ngoại giao để ngăn chiến tranh (thắng địch trên bàn tiệc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.