- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gươm gãy chìm trong cát (tàn tích của thất bại trận mạc) [thành ngữ]
Mũi giáo gãy chìm trong cát, sắt chưa tan.
gươm giáo gãy chìm trong cát (dư vang của trận chiến thảm khốc) [thành ngữ]
gươm gãy chìm trong cát (tàn tích của thất bại trận mạc) [thành ngữ]
Mũi giáo gãy chìm trong cát, sắt chưa tan.
gươm giáo gãy chìm trong cát (dư vang của trận chiến thảm khốc) [thành ngữ]
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
gươm gãy chìm trong cát (tàn tích của thất bại trận mạc) [thành ngữ]
gươm gãy chìm trong cát (tàn tích của thất bại trận mạc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.