- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
Anh ấy bắt đầu đọc sách chăm chỉ và cuối cùng đã đỗ đại học.
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
Anh ấy bắt đầu đọc sách chăm chỉ và cuối cùng đã đỗ đại học.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.