- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
nhào lộn; lộn nhào
Anh ấy biết lộn nhào.
nhào lộn; lộn nhào
Anh ấy bị ngã lộn nhào rồi.
nhào lộn; lộn nhào
Anh ấy biết lộn nhào.
nhào lộn; lộn nhào
Anh ấy bị ngã lộn nhào rồi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nhào lộn; lộn nhào
nhào lộn; lộn nhào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.