- 羊dương(con dê, con cừu)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
nuôi dưỡng cho đến lúc trưởng thành
Cô ấy một mình nuôi con khôn lớn.
nuôi dưỡng cho đến lúc trưởng thành
Cô ấy một mình nuôi con khôn lớn.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nuôi dưỡng cho đến lúc trưởng thành
nuôi dưỡng cho đến lúc trưởng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.