- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền bồi thường tai nạn; tiền tuất (cho thương binh hoặc gia đình tử sĩ)
Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.
tiền trợ cấp; tiền tuất (dành cho gia đình người hi sinh hoặc bị thương tật)
Anh ấy đã nhận được tiền trợ cấp.
tiền bồi thường tai nạn; tiền tuất (cho thương binh hoặc gia đình tử sĩ)
Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường.
tiền trợ cấp; tiền tuất (dành cho gia đình người hi sinh hoặc bị thương tật)
Anh ấy đã nhận được tiền trợ cấp.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền bồi thường tai nạn; tiền tuất (cho thương binh hoặc gia đình tử sĩ)
tiền bồi thường tai nạn; tiền tuất (cho thương binh hoặc gia đình tử sĩ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.