- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
đi trước; giành làm trước; tranh thủ đứng đầu
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trước một bước.
giành trước; đi trước một bước
Anh ấy luôn giành nói trước.
đi trước; tranh trước; giành thế chủ động
đi trước; giành làm trước; tranh thủ đứng đầu
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trước một bước.
giành trước; đi trước một bước
Anh ấy luôn giành nói trước.
đi trước; tranh trước; giành thế chủ động
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
đi trước; giành làm trước; tranh thủ đứng đầu
đi trước; giành làm trước; tranh thủ đứng đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta phải đi trước một bước.
Chúng ta phải đi trước một bước.