- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
đăng ký trước (tên miền, nhãn hiệu, v.v.) nhằm trục lợi; chiếm đăng ký
Anh ấy muốn đăng ký nhãn hiệu này trước.
đăng ký trước (tên miền, nhãn hiệu, v.v.) nhằm trục lợi; chiếm đăng ký
Anh ấy muốn đăng ký nhãn hiệu này trước.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
đăng ký trước (tên miền, nhãn hiệu, v.v.) nhằm trục lợi; chiếm đăng ký
đăng ký trước (tên miền, nhãn hiệu, v.v.) nhằm trục lợi; chiếm đăng ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.