- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
chạy ngược gió; đi giật gió (thuật ngữ hàng hải)
Thuyền đi ngược gió.
chạy ngược gió; đi giật gió (thuật ngữ hàng hải)
Thuyền đi ngược gió.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
chạy ngược gió; đi giật gió (thuật ngữ hàng hải)
chạy ngược gió; đi giật gió (thuật ngữ hàng hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.