- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
hào nước bảo vệ thành; hào thành
Thành phố này có một con hào.
hào nước bảo vệ thành; hào thành
Thành phố này có một con hào.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
hào nước bảo vệ thành; hào thành
hào nước bảo vệ thành; hào thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.