- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chiến tranh Hộ pháp (1917, phong trào bảo vệ Hiến pháp chống lại sự độc tài của Đoàn Kỳ Thụy)
Chiến tranh Hộ pháp là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
Chiến tranh Hộ pháp (1917, phong trào bảo vệ Hiến pháp chống lại sự độc tài của Đoàn Kỳ Thụy)
Chiến tranh Hộ pháp là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Chiến tranh Hộ pháp (1917, phong trào bảo vệ Hiến pháp chống lại sự độc tài của Đoàn Kỳ Thụy)
Chiến tranh Hộ pháp (1917, phong trào bảo vệ Hiến pháp chống lại sự độc tài của Đoàn Kỳ Thụy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.