- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo giá; đưa ra giá
中告诉别人商品或服务需要多少钱gàosu biérén shāngyǐn huò fúwù xūyào duōshao qián
Xin hãy cho tôi một báo giá.
báo giá; giá chào hàng
中商人或商店说出的商品价格shāngrén huò shāngdiàn shuōchū de shāngyǐn jiàgé
Xin hãy cho tôi một báo giá.
báo giá; đưa ra giá
中告诉别人商品或服务需要多少钱gàosu biérén shāngyǐn huò fúwù xūyào duōshao qián
Xin hãy cho tôi một báo giá.
báo giá; giá chào hàng
中商人或商店说出的商品价格shāngrén huò shāngdiàn shuōchū de shāngyǐn jiàgé
Xin hãy cho tôi một báo giá.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
báo giá; đưa ra giá
báo giá; đưa ra giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
báo giá; bảng giá; đưa ra giá
中告诉别人商品或服务的价格gàosu biérén shāngpǐn huò fúwù de jiàgé
báo giá; bảng giá; đưa ra giá
中告诉别人商品或服务的价格gàosu biérén shāngpǐn huò fúwù de jiàgé