- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thông báo điểm số; báo điểm
Xin hãy báo điểm.
thông báo điểm số; báo điểm
Xin hãy báo điểm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
thông báo điểm số; báo điểm
thông báo điểm số; báo điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.