- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
Anh ấy luôn chỉ báo tin vui, không báo tin buồn.
chỉ báo tin vui, không báo tin xấu
Anh ấy luôn chỉ báo tin vui mà không báo tin buồn.
chỉ báo tin vui, không báo tin xấu; che giấu chuyện không hay
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
Anh ấy luôn chỉ báo tin vui, không báo tin buồn.
chỉ báo tin vui, không báo tin xấu
Anh ấy luôn chỉ báo tin vui mà không báo tin buồn.
chỉ báo tin vui, không báo tin xấu; che giấu chuyện không hay
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.