- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo không sai; nhân quả báo ứng chẳng bao giờ sai [thành ngữ]
Thiện ác đến cuối cùng đều có báo ứng, báo ứng không sai.
quả báo không sai; ác giả ác báo [thành ngữ]
Thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng, báo ứng không sai lệch.
quả báo không sai; nhân quả báo ứng chẳng bao giờ sai [thành ngữ]
Thiện ác đến cuối cùng đều có báo ứng, báo ứng không sai.
quả báo không sai; ác giả ác báo [thành ngữ]
Thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng, báo ứng không sai lệch.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
quả báo không sai; nhân quả báo ứng chẳng bao giờ sai [thành ngữ]
quả báo không sai; nhân quả báo ứng chẳng bao giờ sai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.