- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thiết bị báo động; còi báo cháy/trộm
Cái chuông báo động này bị hỏng rồi.
thiết bị cảnh báo; còi báo động
Cái báo động này bị hỏng rồi.
thiết bị báo động; còi báo cháy/trộm
Cái chuông báo động này bị hỏng rồi.
thiết bị cảnh báo; còi báo động
Cái báo động này bị hỏng rồi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thiết bị báo động; còi báo cháy/trộm
thiết bị báo động; còi báo cháy/trộm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.