- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
đề cao; tâng bốc; ưu ái
Xin bạn hãy nhấc cái hộp này lên một chút.
đề cao; tâng bốc; nâng đỡ (ai đó)
Anh ấy rất nâng đỡ tôi.
tâng bốc; đề cao; ưu ái (ai đó)
Bạn quá đề cao tôi rồi.
đề cao; tâng bốc; ưu ái
Xin bạn hãy nhấc cái hộp này lên một chút.
đề cao; tâng bốc; nâng đỡ (ai đó)
Anh ấy rất nâng đỡ tôi.
tâng bốc; đề cao; ưu ái (ai đó)
Bạn quá đề cao tôi rồi.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
đề cao; tâng bốc; ưu ái
đề cao; tâng bốc; ưu ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đề cao; tâng bốc; coi trọng
Anh ấy rất coi trọng tôi.
đề cao; khen ngợi; ưu ái (ai đó)
Anh ấy rất đề cao tôi.
tâng bốc; đề cao; nâng đỡ
đề cao; tâng bốc; coi trọng
Anh ấy rất coi trọng tôi.
đề cao; khen ngợi; ưu ái (ai đó)
Anh ấy rất đề cao tôi.
tâng bốc; đề cao; nâng đỡ