- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
mang sedan; nịnh nọ; tâng
Họ khiêng kiệu.
nịnh hót; tâng bốc; khiêng kiệu cho người khác (bóng: xu nịnh)
Anh ấy thích nịnh bợ.
tâng bốc; ca ngợi; nịnh hót
mang sedan; nịnh nọ; tâng
Họ khiêng kiệu.
nịnh hót; tâng bốc; khiêng kiệu cho người khác (bóng: xu nịnh)
Anh ấy thích nịnh bợ.
tâng bốc; ca ngợi; nịnh hót
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mang sedan; nịnh nọ; tâng
mang sedan; nịnh nọ; tâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.