- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
Anh ấy luôn thích bênh vực bạn bè.
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
Anh ấy luôn thích bênh vực bạn bè.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
bênh vực kẻ bị oan; bất bình thay cho người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.