- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn thích bênh vực kẻ yếu.
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn thích bênh vực kẻ yếu.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]
lên tiếng bênh vực kẻ bị bất công; ra tay bảo vệ lẽ phải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.