- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
bị từ chối thẳng thừng; bẽ mặt; ăn cú từ chối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.