phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
Đạo sĩ cầm phất trần trong tay.
phất trần; cây phủi bụi
Xin hãy dùng chổi lông gà để lau sạch bụi.
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
Đạo sĩ cầm phất trần trong tay.
phất trần; cây phủi bụi
Xin hãy dùng chổi lông gà để lau sạch bụi.
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.