- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
bảng chữ cái Latinh
Chữ cái Latin là bảng chữ cái được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
bảng chữ cái Latinh
Chữ cái Latin là bảng chữ cái được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
bảng chữ cái Latinh
bảng chữ cái Latinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.