- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
cố kết thân để mưu lợi; tìm cách kéo gần tình cảm vì lợi ích riêng
Anh ấy thích kết giao bạn bè vì lợi ích cá nhân.
kéo gần tình cảm; xu nịnh; làm thân (để lợi dụng)
Anh ấy luôn thích nịnh bợ người khác.
cố kết thân để mưu lợi; tìm cách kéo gần tình cảm vì lợi ích riêng
Anh ấy thích kết giao bạn bè vì lợi ích cá nhân.
kéo gần tình cảm; xu nịnh; làm thân (để lợi dụng)
Anh ấy luôn thích nịnh bợ người khác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
cố kết thân để mưu lợi; tìm cách kéo gần tình cảm vì lợi ích riêng
cố kết thân để mưu lợi; tìm cách kéo gần tình cảm vì lợi ích riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.