- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thu hút thù hận; kéo aggro (trong game); làm người khác ghét mình (khẩu)
Anh ấy luôn thích gây thù chuốc oán.
(lóng) khoe mẽ để gây thù oán; khoe khoang cho người khác ghen tị
Bạn làm như vậy để gây thù chuốc oán là không tốt.
thu hút thù hận; kéo aggro (trong game); làm người khác ghét mình (khẩu)
Anh ấy luôn thích gây thù chuốc oán.
(lóng) khoe mẽ để gây thù oán; khoe khoang cho người khác ghen tị
Bạn làm như vậy để gây thù chuốc oán là không tốt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
thu hút thù hận; kéo aggro (trong game); làm người khác ghét mình (khẩu)
thu hút thù hận; kéo aggro (trong game); làm người khác ghét mình (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.