- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
độ bền kéo căng; cường độ kéo dãn
Độ bền kéo của vật liệu này rất cao.
độ bền kéo căng; cường độ kéo dãn
Độ bền kéo của vật liệu này rất cao.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ bền kéo căng; cường độ kéo dãn
độ bền kéo căng; cường độ kéo dãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.