- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
móc ngón tay út (khi hứa hẹn); kéo tay
móc ngón tay út (khi hứa hẹn); kéo tay
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
móc ngón tay út (khi hứa hẹn); kéo tay
móc ngón tay út (khi hứa hẹn); kéo tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.