- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
hiện tượng La Niña (biến đổi khí hậu vùng xích đạo Thái Bình Dương, đối lập với El Niño)
Hiện tượng La Niña sẽ ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.
hiện tượng La Niña (biến đổi khí hậu vùng xích đạo Thái Bình Dương, đối lập với El Niño)
Hiện tượng La Niña sẽ ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
hiện tượng La Niña (biến đổi khí hậu vùng xích đạo Thái Bình Dương, đối lập với El Niño)
hiện tượng La Niña (biến đổi khí hậu vùng xích đạo Thái Bình Dương, đối lập với El Niño)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.