- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
Anh ấy thích lập bè phái.
kéo bè kéo cánh; lập phe phái
Họ thích lập bè phái.
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
Anh ấy thích lập bè phái.
kéo bè kéo cánh; lập phe phái
Họ thích lập bè phái.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
lập bè phái; kéo bè kéo cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.