- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)
中用力拉动使其打开或增大距离yònglì lādòng shǐqī dǎkāi huò zēngdà jùlí
Xin hãy kéo rèm cửa ra.
kéo ra; kéo mở; giãn cách
中用力拉动使两边分开或距离变远yònglì lādòng shǐ liǎngbiān fēnkāi huò jùlí biànyuǎn
Anh ấy kéo cửa ra.
kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)
中用力拉动使其打开或增大距离yònglì lādòng shǐqī dǎkāi huò zēngdà jùlí
Xin hãy kéo rèm cửa ra.
kéo ra; kéo mở; giãn cách
中用力拉动使两边分开或距离变远yònglì lādòng shǐ liǎngbiān fēnkāi huò jùlí biànyuǎn
Anh ấy kéo cửa ra.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)
kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kéo ra; mở ra; tạo khoảng cách
中使两个东西之间有距离shǐ liǎng ge dōngxi zhījiān yǒu jùlí
Xin hãy kéo ghế ra một chút.
kéo ra; kéo mở; (khoảng cách) nới rộng, tăng lên
中使距离变大或变远shǐ jùlí biàn dà huò biànyuǎn
Họ đã nới rộng khoảng cách.
kéo ra; mở ra; tạo khoảng cách
中使两个东西之间有距离shǐ liǎng ge dōngxi zhījiān yǒu jùlí
Xin hãy kéo ghế ra một chút.
kéo ra; kéo mở; (khoảng cách) nới rộng, tăng lên
中使距离变大或变远shǐ jùlí biàn dà huò biànyuǎn
Họ đã nới rộng khoảng cách.