- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
vali kéo
Tôi có một chiếc vali kéo mới.
vali kéo
Tôi có một chiếc vali kéo mới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
vali kéo
vali kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.