- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hoàng tử Lạp Na Liệt (Norodom Ranariddh, 1944–), chính khách Campuchia, con trai cựu Quốc vương Sihanouk
Norodom Ranariddh là một chính trị gia Campuchia.
Hoàng tử Lạp Na Liệt (Norodom Ranariddh, 1944–), chính khách Campuchia, con trai cựu Quốc vương Sihanouk
Norodom Ranariddh là một chính trị gia Campuchia.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Hoàng tử Lạp Na Liệt (Norodom Ranariddh, 1944–), chính khách Campuchia, con trai cựu Quốc vương Sihanouk
Hoàng tử Lạp Na Liệt (Norodom Ranariddh, 1944–), chính khách Campuchia, con trai cựu Quốc vương Sihanouk
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.