- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
súng bắn đinh tán(kế thừa)
Anh ấy dùng súng bắn đinh tán để cố định tấm kim loại.
súng bắn đinh tán(kế thừa)
Anh ấy dùng súng bắn đinh tán để cố định tấm kim loại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng bắn đinh tán
súng bắn đinh tán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.