- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
môn tô-pô học; tô-pô (toán học)
Hình học tô pô là một nhánh của toán học.
môn tô-pô học; tô-pô (toán học)
Hình học tô pô là một nhánh của toán học.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
môn tô-pô học; tô-pô (toán học)
môn tô-pô học; tô-pô (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.