- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
Hôm nay giáo viên đã kéo dài giờ học.
dạy quá giờ; kéo dài tiết học sau chuông
Giáo viên thường xuyên kéo dài giờ học.
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
Hôm nay giáo viên đã kéo dài giờ học.
dạy quá giờ; kéo dài tiết học sau chuông
Giáo viên thường xuyên kéo dài giờ học.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
dạy vượt giờ; kéo dài tiết học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.