- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
chiến thuật câu giờ; kế hoãn binh
Anh ấy luôn dùng kế hoãn binh.
chiến thuật câu giờ; kế hoãn binh
Anh ấy luôn dùng kế hoãn binh.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chiến thuật câu giờ; kế hoãn binh
chiến thuật câu giờ; kế hoãn binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.