- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu mộ binh lính, tập hợp lực lượng [thành ngữ]
Anh ấy chiêu binh mãi mã, chuẩn bị đánh trận.
chiêu binh mãi mã; (bóng) tuyển mộ nhân lực [thành ngữ]
Công ty đang chiêu mộ nhân tài để mở rộng kinh doanh.
chiêu mộ binh lính, tập hợp lực lượng [thành ngữ]
Anh ấy chiêu binh mãi mã, chuẩn bị đánh trận.
chiêu binh mãi mã; (bóng) tuyển mộ nhân lực [thành ngữ]
Công ty đang chiêu mộ nhân tài để mở rộng kinh doanh.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chiêu mộ binh lính, tập hợp lực lượng [thành ngữ]
chiêu mộ binh lính, tập hợp lực lượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.