- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
động tác đặc trưng; thương hiệu của ai đó
Đây là chiêu bài của anh ấy.
động tác đặc trưng; thương hiệu của ai đó
Đây là chiêu bài của anh ấy.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
động tác đặc trưng; thương hiệu của ai đó
động tác đặc trưng; thương hiệu của ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.