- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
người tuyển dụng; nhà tuyển dụng
Nhà tuyển dụng sẽ xem sơ yếu lý lịch của bạn.
người tuyển dụng; nhà tuyển dụng
Nhà tuyển dụng sẽ xem sơ yếu lý lịch của bạn.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người tuyển dụng; nhà tuyển dụng
người tuyển dụng; nhà tuyển dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.