- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
Ví von này không thích hợp.
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
Ví von này không thích hợp.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
so sánh khập khiễng; ví von không thỏa đáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.