- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
chất giả halogen (ví dụ: cyanogen (CN)₂)
Pseudohalogen là một loại hợp chất.
chất giả halogen (ví dụ: cyanogen (CN)₂)
Pseudohalogen là một loại hợp chất.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
chất giả halogen (ví dụ: cyanogen (CN)₂)
chất giả halogen (ví dụ: cyanogen (CN)₂)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.