- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
tượng thanh; từ tượng thanh
tượng thanh; từ tượng thanh
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tượng thanh; từ tượng thanh
tượng thanh; từ tượng thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.