- 扌thủ(tay)
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
Anh ta luôn chọn Phật để thắp hương, chỉ tốt với những người có quyền thế.
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
Anh ta luôn chọn Phật để thắp hương, chỉ tốt với những người có quyền thế.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
chọn mặt gửi vàng; chọn Phật mà thờ (xu nịnh đúng người có quyền thế) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.