- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Trong tàu điện ngầm đông đúc không chịu nổi.
chật ních; đông nghẹt; chen chúc không chịu nổi [thành ngữ]
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Trong tàu điện ngầm đông đúc không chịu nổi.
chật ních; đông nghẹt; chen chúc không chịu nổi [thành ngữ]
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.