- 扌thủ(tay)
- 兰lan(hoa lan)
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
chặn xe; vẫy xe (đi nhờ)
đi nhờ xe; quá giang
Chúng tôi đi nhờ xe đến sân bay.
chặn xe; vẫy xe (đi nhờ)
đi nhờ xe; quá giang
Chúng tôi đi nhờ xe đến sân bay.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chặn xe; vẫy xe (đi nhờ)
chặn xe; vẫy xe (đi nhờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.