- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách
Chính phủ cấp vốn để hỗ trợ giáo dục.
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát
Chính phủ cấp tiền hỗ trợ giáo dục.
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách
Chính phủ cấp vốn để hỗ trợ giáo dục.
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách; khoản cấp phát
Chính phủ cấp tiền hỗ trợ giáo dục.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.