- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
Anh ấy là một người đàn ông dũng cảm.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
người dám liều mạng; kẻ gan dạ không sợ chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.