- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
kết hợp tổ chức đám cưới chung với cặp đôi khác để tiết kiệm chi phí
Họ quyết định tổ chức đám cưới chung để tiết kiệm chi phí.
kết hợp tổ chức đám cưới chung với cặp đôi khác để tiết kiệm chi phí
Họ quyết định tổ chức đám cưới chung để tiết kiệm chi phí.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
kết hợp tổ chức đám cưới chung với cặp đôi khác để tiết kiệm chi phí
kết hợp tổ chức đám cưới chung với cặp đôi khác để tiết kiệm chi phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.